Âm Lịch Ngày 6 Tháng 11 Năm 2199
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 2199

ÂM LỊCH
Tân Mão
Giáp Tuất (9)
Kỷ Hợi (2199)
Thứ Tư, Ngày 6 Tháng 11 Năm 2199
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 2199










































Ngày 6 Tháng 11 Năm 2199 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 6/11/2199
- Âm lịch: 18/9/2199
- Can chi: Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Sương giáng
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Bích
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Thủy Thú, chủ trị ngày thứ 14
Nên làm
- Khởi công xây dựng
- Cầu tài, khai trương
- Học hành, thi cử
- Tu sửa, trang trí nhà cửa
Kiêng cữ
- An táng, chôn cất
- Khai đào giếng lớn
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 6/11/2199 là ngày Xấu. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Bích chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Khởi công xây dựng, Cầu tài, khai trương, Học hành, thi cử .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , An táng, chôn cất, Khai đào giếng lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!