Âm Lịch Ngày 13 Tháng 4 Năm 1868
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 1868

ÂM LỊCH
Kỷ Tỵ
Bính Thìn (3)
Mậu Thìn (1868)
Thứ Hai, Ngày 13 Tháng 4 Năm 1868
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 1868










































Ngày 13 Tháng 4 Năm 1868 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 13/4/1868
- Âm lịch: 21/3/1868
- Can chi: Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Phá (Xấu)
- Sao: Nguy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ
Nên làm
- phá dỡ công trình
- chữa bệnh
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- ký kết
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Yến Nguyệt, chủ trị ngày thứ 12
Nên làm
- Tu sửa nho nhỏ
- Giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Xuất hành, đi xa
- Cưới hỏi, cầu tài
- Khởi công xây dựng
- Hùn vốn làm ăn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 13/4/1868 là ngày Tốt. Thuộc Trực Phá (Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ). Sao Nguy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: phá dỡ công trình, chữa bệnh, trừ tà , Tu sửa nho nhỏ, Giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, ký kết , Xuất hành, đi xa, Cưới hỏi, cầu tài, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!