Âm Lịch Ngày 6 Tháng 10 Năm 1856
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1856

ÂM LỊCH
Nhâm Tuất
Mậu Tuất (9)
Bính Thìn (1856)
Thứ Hai, Ngày 6 Tháng 10 Năm 1856
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1856










































Ngày 6 Tháng 10 Năm 1856 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 6/10/1856
- Âm lịch: 8/9/1856
- Can chi: Ngày: Nhâm Tuất - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Tâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Cáo Trăng, chủ trị ngày thứ 5
Nên làm
- Trao đổi kiến thức, học hành
- Sám hối, cầu an
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Xuất hành xa
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết, giao nhận nhà đất
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 6/10/1856 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Tâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Trao đổi kiến thức, học hành, Sám hối, cầu an .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Khai trương, cầu tài, Xuất hành xa, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!