Âm Lịch Ngày 31 Tháng 10 Năm 1856
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1856

ÂM LỊCH
Đinh Hợi
Kỷ Hợi (10)
Bính Thìn (1856)
Thứ Sáu, Ngày 31 Tháng 10 Năm 1856
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1856










































Ngày 31 Tháng 10 Năm 1856 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 31/10/1856
- Âm lịch: 3/10/1856
- Can chi: Ngày: Đinh Hợi - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Sương giáng
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 31/10/1856 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!