Âm Lịch Ngày 21 Tháng 10 Năm 1848
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1848

ÂM LỊCH
Ất Mùi
Nhâm Tuất (9)
Mậu Thân (1848)
Thứ Bảy, Ngày 21 Tháng 10 Năm 1848
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1848










































Ngày 21 Tháng 10 Năm 1848 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 21/10/1848
- Âm lịch: 25/9/1848
- Can chi: Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Nữ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Bức Tường, chủ trị ngày thứ 10
Nên làm
- Giáo dục, tự học
- Tu sửa nhỏ trong gia đình
Kiêng cữ
- Khai trương, xuất hành
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất, cải táng
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 21/10/1848 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Nữ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Giáo dục, tự học, Tu sửa nhỏ trong gia đình .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Khai trương, xuất hành, Cưới hỏi, ăn hỏi, Thưa kiện, tranh chấp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!