Âm Lịch Ngày 11 Tháng 6 Năm 1841
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 1841

ÂM LỊCH
Bính Ngọ
Quý Tỵ (nhuận) (4)
Tân Sửu (1841)
Thứ Sáu, Ngày 11 Tháng 6 Năm 1841
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 1841










































Ngày 11 Tháng 6 Năm 1841 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/6/1841
- Âm lịch: 22/4/1841
- Can chi: Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Mang chủng
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Ngưu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Kim Ngưu, chủ trị ngày thứ 9
Nên làm
- Tu sửa nhỏ
- Làm việc thiện, bố thí
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
- Đầu tư vốn lớn
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 11/6/1841 là ngày Tốt. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Ngưu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Tu sửa nhỏ, Làm việc thiện, bố thí .
Hạn chế các việc: , Khai trương, cầu tài, Hôn nhân, ăn hỏi, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!