Âm Lịch Ngày 21 Tháng 9 Năm 1811
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 1811

ÂM LỊCH
Canh Tuất
Đinh Dậu (8)
Tân Mùi (1811)
Thứ Bảy, Ngày 21 Tháng 9 Năm 1811
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 1811










































Ngày 21 Tháng 9 Năm 1811 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 21/9/1811
- Âm lịch: 4/8/1811
- Can chi: Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Vị
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chim Trĩ, chủ trị ngày thứ 17
Nên làm
- Tế lễ nhỏ
- Sửa chữa đồ dùng
- Tĩnh dưỡng
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, cư trú mới
- Xuất hành xa
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 21/9/1811 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Vị chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Tế lễ nhỏ, Sửa chữa đồ dùng, Tĩnh dưỡng .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, cư trú mới, Xuất hành xa .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!